Chữ 搔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搔, chiết tự chữ TAO, TRAO, TRAU, TRẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搔:

搔 tao, trảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 搔

Chiết tự chữ tao, trao, trau, trảo bao gồm chữ 手 蚤 hoặc 扌 蚤 hoặc 才 蚤 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 搔 cấu thành từ 2 chữ: 手, 蚤
  • thủ
  • tao, tau, tảo
  • 2. 搔 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 蚤
  • thủ
  • tao, tau, tảo
  • 3. 搔 cấu thành từ 2 chữ: 才, 蚤
  • tài
  • tao, tau, tảo
  • tao, trảo [tao, trảo]

    U+6414, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sao1, zhao3;
    Việt bính: sou1;

    tao, trảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 搔

    (Động) Gãi, cào.
    ◇Đỗ Phủ
    : Xuất môn tao bạch thủ (Mộng Lí Bạch ) Ra cửa, gãi đầu bạc.

    (Động)
    Quấy nhiễu, nhiễu loạn. Thông .

    (Danh)
    Tao đầu cái trâm cài tóc.
    ◇Bạch Cư Dị : Hoa điền ủy địa vô nhân thâu, Thúy kiều kim tước ngọc tao đầu , (Trường hận ca ) Hoa trang sức trên đầu, thoa bằng vàng ngọc hình chim thúy chim tước vứt bỏ xuống đất không ai nhặt. Tản Đà dịch thơ là: Ai người nhặt hoa rơi bỏ đất, Ôi! Thúy kiều ngọc nát vàng phai.Một âm là trảo.

    (Danh)
    Móng chân móng tay.

    trao, như "trao đổi, trao tay" (vhn)
    tao, như "tao (gãi)" (btcn)
    trau, như "trau chuốt" (btcn)

    Nghĩa của 搔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sāo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 14
    Hán Việt: TAO
    gãi。用指甲挠。
    搔头皮。
    gãi đầu.
    搔到痒处(比喻说到点子上)。
    gãi đúng chỗ ngứa; gõ đúng cửa.

    Chữ gần giống với 搔:

    , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 搔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 搔 Tự hình chữ 搔 Tự hình chữ 搔 Tự hình chữ 搔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 搔

    tao:tao (gãi)
    trao:trao đổi, trao tay
    trau:trau chuốt
    搔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 搔 Tìm thêm nội dung cho: 搔