Cao su chống va đập cửa
bạt thành
Đánh lấy thành trì.Bỏ thành.
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫:
Thành thủ Lỗ tướng quân, Bạt thành tòng thử khứ
城守魯將軍, 拔城從此去 (Thuận dương ca 順陽歌).
Nghĩa của 拔城 trong tiếng Trung hiện đại:
[báchéng] phá thành; chiếm thành。攻克城池。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔
| bạt | 拔: | đề bạt |
| bặt | 拔: | im bặt |
| gạt | 拔: | gạt bỏ, que gạt nước |
| vạt | 拔: | vạt áo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 城
| thành | 城: | thành trì |

Tìm hình ảnh cho: 拔城 Tìm thêm nội dung cho: 拔城
