Chữ 掿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掿, chiết tự chữ NHẤC, NHẮC, NẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掿:

掿 nạch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 掿

Chiết tự chữ nhấc, nhắc, nạch bao gồm chữ 手 若 hoặc 扌 若 hoặc 才 若 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 掿 cấu thành từ 2 chữ: 手, 若
  • thủ
  • nhã, nhược
  • 2. 掿 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 若
  • thủ
  • nhã, nhược
  • 3. 掿 cấu thành từ 2 chữ: 才, 若
  • tài
  • nhã, nhược
  • nạch [nạch]

    U+63BF, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nuo4;
    Việt bính: ;

    nạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 掿

    (Động) Cầm, nắm.
    § Xưa dùng như nạch
    .

    (Động)
    Nặn, nắn.

    (Động)
    Dẫn dụ, gây ra.
    ◎Như: nạch chiến gây chiến.

    nhắc, như "nhắc tên" (vhn)
    nhấc, như "nhấc lên" (gdhn)

    Nghĩa của 掿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nuò]Bộ: 才- Thủ
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    1. cầm; nắm; nắm chặt。握在手中;握持。
    2. cọ xát; chà xát。用手搓揉。
    3. khiêu khích; khiêu chiến。挑惹。

    Chữ gần giống với 掿:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 掿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 掿 Tự hình chữ 掿 Tự hình chữ 掿 Tự hình chữ 掿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 掿

    nhấc:nhấc lên
    nhắc:nhắc tên
    掿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 掿 Tìm thêm nội dung cho: 掿