Từ: 格式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 格式:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 格 • 式

cách thức
Quy tắc, thể lệ, thể thức.
◇Tân Ngũ đại sử 新五代史:
Thập nhị nguyệt Quý Dậu, ban luật lệnh cách thức
十二月癸酉, 頒律令格式 (Lương Thái Tổ kỉ hạ 梁太祖紀下).Dạng thức, hình thức, cách cục.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Cố kì cách thức phối sắc giai tòng nhã bổn lai, phi nhất vị nùng diễm tượng công khả bỉ
故其格式配色皆從雅本來, 非一味濃豔匠工可比 (Đệ ngũ thập tam hồi) Cho nên dạng thức, màu sắc đều đậm đà, tinh xảo, không một ai có thể sánh kịp.

Nghĩa của 格式 trong tiếng Trung hiện đại:

[gé·shi] cách thức; quy cách。一定的规格式样。
公文格式
quy cách công văn
书信格式
quy cách thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách格:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch格:ghếch chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức式:mặc sức
thức式:thức ăn
格式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 格式 Tìm thêm nội dung cho: 格式