Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 匠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匠, chiết tự chữ TƯỢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匠:
匠
Pinyin: jiang4;
Việt bính: zoeng6
1. [匠手] tượng thủ;
匠 tượng
Nghĩa Trung Việt của từ 匠
(Danh) Thợ mộc.◇Trang Tử 莊子: Tượng nhân viết: Ngã thiện trị mộc 匠人曰: 我善治木 (Mã đề 馬蹄) Thợ mộc nói: Tôi khéo làm đồ gỗ.
(Danh) Ngày nay gọi chung các người thợ là tượng.
◎Như: đồng tượng 銅匠 thợ đồng, thiết tượng 鐵匠 thợ sắt.
(Danh) Tiếng tôn xưng người tài ba, xuất sắc về một bộ môn hoặc phương diện nào đó, bậc thầy.
◎Như: họa đàn cự tượng 畫壇巨匠 bậc thầy trong ngành hội họa, văn đàn xảo tượng 文壇巧匠 tác giả lớn trên văn đàn.
(Tính) Lành nghề, tinh xảo, khéo léo.
◎Như: tượng tâm 匠心 tâm cơ linh xảo, khéo léo.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Cổ nhân tượng tâm diệu chỉ sở dĩ vũ dực ngô chi văn chương dã 古人匠心妙旨所以羽翼吾之文章也 (Hoa Tiên kí hậu tự 花箋記後序) Tình hay ý đẹp của người xưa đã làm vây cánh cho văn chương ta.
tượng, như "nặn tượng" (gdhn)
Nghĩa của 匠 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàng]Bộ: 匚 - Phương
Số nét: 6
Hán Việt: TƯỢNG
thợ; thợ thủ công。工匠。
铁匠。
thợ sắt.
铜匠。
thợ đồng.
木匠。
thợ mộc.
瓦匠。
thợ gốm.
石匠。
thợ đá.
能工巧匠。
thợ lành nghề.
Từ ghép:
匠人 ; 匠心
Số nét: 6
Hán Việt: TƯỢNG
thợ; thợ thủ công。工匠。
铁匠。
thợ sắt.
铜匠。
thợ đồng.
木匠。
thợ mộc.
瓦匠。
thợ gốm.
石匠。
thợ đá.
能工巧匠。
thợ lành nghề.
Từ ghép:
匠人 ; 匠心
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匠
| tượng | 匠: | nặn tượng |

Tìm hình ảnh cho: 匠 Tìm thêm nội dung cho: 匠
