Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 敞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 敞, chiết tự chữ SƯỞNG, XƯỞNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敞:
敞
U+655E, tổng 12 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: chang3;
Việt bính: cong2;
敞 xưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 敞
(Tính) Rộng rãi, sáng sủa, không bị che lấp.◎Như: khoan xưởng 寬敞 rộng rãi.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ngẫu thiệp nhất lan nhã, điện vũ thiền xá, câu bất thậm hoằng xưởng 偶涉一蘭若, 殿宇禪舍, 俱不甚弘敞 (Họa bích 畫壁) Tình cờ đi qua một ngôi chùa, điện đài thiền xá, đều không rộng lớn cho lắm.
(Động) Mở rộng.
◎Như: xưởng khai đại môn 敞開大門 mở rộng cổng lớn, xưởng chủy đại tiếu 敞嘴大笑 há to miệng cười lớn.
sưởng, như "khoan sưởng (khang trang)" (gdhn)
Nghĩa của 敞 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǎng]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 12
Hán Việt: THƯỞNG
1. thoáng mát; rộng rãi; rộng thoáng (phòng ốc)。(房屋、庭院等)宽绰;没有遮拦。
宽敞 。
rộng thoáng.
这屋子太敞
。 nhà này thoáng quá.
2. mở; mở ra; để ngỏ; phanh。张开;打开。
敞 胸露怀。
phanh ngực.
敞 着门。
để ngỏ cửa.
敞 着口儿。
mở cổng.
Từ ghép:
敞车 ; 敞开 ; 敞开儿 ; 敞口儿 ; 敞快 ; 敞亮 ; 敞篷车
Số nét: 12
Hán Việt: THƯỞNG
1. thoáng mát; rộng rãi; rộng thoáng (phòng ốc)。(房屋、庭院等)宽绰;没有遮拦。
宽敞 。
rộng thoáng.
这屋子太敞
。 nhà này thoáng quá.
2. mở; mở ra; để ngỏ; phanh。张开;打开。
敞 胸露怀。
phanh ngực.
敞 着门。
để ngỏ cửa.
敞 着口儿。
mở cổng.
Từ ghép:
敞车 ; 敞开 ; 敞开儿 ; 敞口儿 ; 敞快 ; 敞亮 ; 敞篷车
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敞
| sưởng | 敞: | khoan sưởng (khang trang) |

Tìm hình ảnh cho: 敞 Tìm thêm nội dung cho: 敞
