Từ: 步師 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 步師:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 步 • 師

bộ sư
Hành quân.
◇Tả truyện 左傳:
Quả quân văn Ngô Tử tương bộ sư xuất ư tệ ấp, cảm khao tòng giả
寡君聞吾子將步師出於敝邑, 敢犒從者 (Hi công tam thập tam niên 僖公三十三年).

Nghĩa của 步师 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùshī] hành quân。行军。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ步:goá bụa
bộ步:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa步:goá bụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 師

sư師:sư thầy, sư ông
步師 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 步師 Tìm thêm nội dung cho: 步師