Chữ 犒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犒, chiết tự chữ CẢO, KHAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犒:

犒 khao

Đây là các chữ cấu thành từ này: 犒

犒

Chiết tự chữ 犒

Chiết tự chữ cảo, khao bao gồm chữ 牛 高 hoặc 牜 高 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 犒 cấu thành từ 2 chữ: 牛, 高
  • 牛 ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • 高 cao, sào
  • 2. 犒 cấu thành từ 2 chữ: 牜, 高
  • 牜 ngưu
  • 高 cao, sào
  • khao [khao]

    U+7292, tổng 14 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kao4;
    Việt bính: hou3
    1. [頒犒] ban khao;

    犒 khao

    Nghĩa Trung Việt của từ 犒

    (Động) Thưởng công, ủy lạo.
    ◎Như: khao quân 犒
    軍 thưởng công quân đội, khao thưởng 犒賞 thưởng công.
    ◇Tống sử 宋史: Phàm hữu ban khao, quân cấp quân lại, thu hào bất tư 凡有頒犒, 均給軍吏, 秋毫不私 (Nhạc Phi truyện 岳飛傳) Khi có ban thưởng, phân chia đồng đều cho quân quan, không một chút nào thiên vị.

    khao, như "khao quân, khao thưởng" (vhn)
    cảo, như "di cảo" (btcn)

    Nghĩa của 犒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kào]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
    Số nét: 14
    Hán Việt: KHAO
    khao。犒劳。
    犒赏。
    khao thưởng.
    犒军
    khao quân
    Từ ghép:
    犒劳 ; 犒赏

    Chữ gần giống với 犒:

    㹄, 㹉, 㹊, 㹋, 犒, 犖, 𤛇,

    Chữ gần giống 犒

    髛, 牿, 牷, 牸, 特, 牺, 牻, 牼, 牾, 鄗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 犒 Tự hình chữ 犒 Tự hình chữ 犒 Tự hình chữ 犒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 犒

    cảo犒:di cảo
    khao犒:khao quân, khao thưởng
    犒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 犒 Tìm thêm nội dung cho: 犒