Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 犒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犒, chiết tự chữ CẢO, KHAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犒:

犒 khao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 犒

Chiết tự chữ cảo, khao bao gồm chữ 牛 高 hoặc 牜 高 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 犒 cấu thành từ 2 chữ: 牛, 高
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • cao, sào
  • 2. 犒 cấu thành từ 2 chữ: 牜, 高
  • ngưu
  • cao, sào
  • khao [khao]

    U+7292, tổng 14 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kao4;
    Việt bính: hou3
    1. [頒犒] ban khao;

    khao

    Nghĩa Trung Việt của từ 犒

    (Động) Thưởng công, ủy lạo.
    ◎Như: khao quân
    thưởng công quân đội, khao thưởng thưởng công.
    ◇Tống sử : Phàm hữu ban khao, quân cấp quân lại, thu hào bất tư , , (Nhạc Phi truyện ) Khi có ban thưởng, phân chia đồng đều cho quân quan, không một chút nào thiên vị.

    khao, như "khao quân, khao thưởng" (vhn)
    cảo, như "di cảo" (btcn)

    Nghĩa của 犒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kào]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
    Số nét: 14
    Hán Việt: KHAO
    khao。犒劳。
    犒赏。
    khao thưởng.
    犒军
    khao quân
    Từ ghép:
    犒劳 ; 犒赏

    Chữ gần giống với 犒:

    , , , , , , 𤛇,

    Chữ gần giống 犒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 犒 Tự hình chữ 犒 Tự hình chữ 犒 Tự hình chữ 犒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 犒

    cảo:di cảo
    khao:khao quân, khao thưởng
    犒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 犒 Tìm thêm nội dung cho: 犒