Cao su chống va đập cửa
Chữ 鍮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍮, chiết tự chữ DU, THAU, THÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍮:
鍮
Biến thể giản thể: 豎;
Pinyin: tou1;
Việt bính: tau1;
鍮 thâu
(Danh) Họ Thâu.
thau, như "vàng thau" (vhn)
du (btcn)
thâu, như "thâu (đồng pha kẽm)" (gdhn)
Pinyin: tou1;
Việt bính: tau1;
鍮 thâu
Nghĩa Trung Việt của từ 鍮
(Danh) Một loại quáng thạch, giống như đồng màu vàng nhạt. Thời xưa gọi là thâu thạch 鍮石, nay thông dụng là hoàng đồng 黃銅. Ta gọi là thau.(Danh) Họ Thâu.
thau, như "vàng thau" (vhn)
du (btcn)
thâu, như "thâu (đồng pha kẽm)" (gdhn)
Nghĩa của 鍮 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōu]Bộ: 金- Kim
Số nét: 17
Hán Việt:
quặng đồng thau; quặng đồng。黄铜矿石。
Số nét: 17
Hán Việt:
quặng đồng thau; quặng đồng。黄铜矿石。
Chữ gần giống với 鍮:
䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,Dị thể chữ 鍮
𨱎,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍮
| du | 鍮: | |
| thau | 鍮: | vàng thau |
| thâu | 鍮: | thâu (đồng pha kẽm) |

Tìm hình ảnh cho: 鍮 Tìm thêm nội dung cho: 鍮
