Cao su chống va đập cửa

Chữ 鍮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍮, chiết tự chữ DU, THAU, THÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍮:

鍮 thâu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鍮

Chiết tự chữ du, thau, thâu bao gồm chữ 金 俞 hoặc 釒 俞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鍮 cấu thành từ 2 chữ: 金, 俞
  • ghim, găm, kim
  • du, dũ
  • 2. 鍮 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 俞
  • kim, thực
  • du, dũ
  • thâu [thâu]

    U+936E, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tou1;
    Việt bính: tau1;

    thâu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鍮

    (Danh) Một loại quáng thạch, giống như đồng màu vàng nhạt. Thời xưa gọi là thâu thạch , nay thông dụng là hoàng đồng . Ta gọi là thau.

    (Danh)
    Họ Thâu.

    thau, như "vàng thau" (vhn)
    du (btcn)
    thâu, như "thâu (đồng pha kẽm)" (gdhn)

    Nghĩa của 鍮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tōu]Bộ: 金- Kim
    Số nét: 17
    Hán Việt:
    quặng đồng thau; quặng đồng。黄铜矿石。

    Chữ gần giống với 鍮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

    Dị thể chữ 鍮

    𨱎,

    Chữ gần giống 鍮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鍮 Tự hình chữ 鍮 Tự hình chữ 鍮 Tự hình chữ 鍮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍮

    du: 
    thau:vàng thau
    thâu:thâu (đồng pha kẽm)
    鍮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鍮 Tìm thêm nội dung cho: 鍮