Chữ 牣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牣, chiết tự chữ NHẬN, NHẲN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牣:

牣 nhận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 牣

Chiết tự chữ nhận, nhẳn bao gồm chữ 牛 刃 hoặc 牜 刃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 牣 cấu thành từ 2 chữ: 牛, 刃
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • nhấn, nhẫn, nhận
  • 2. 牣 cấu thành từ 2 chữ: 牜, 刃
  • ngưu
  • nhấn, nhẫn, nhận
  • nhận [nhận]

    U+7263, tổng 7 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ren4, mang1;
    Việt bính: jan6;

    nhận

    Nghĩa Trung Việt của từ 牣

    (Tính) Đầy, sung mãn.
    ◎Như: sung nhận
    đầy ních.

    (Tính)
    Mềm và dai.
    § Thông nhận .

    nhẳn, như "cẳn nhẳn" (vhn)
    nhận, như "nhận chìm" (gdhn)

    Nghĩa của 牣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [rèn]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
    Số nét: 7
    Hán Việt: NHẪN
    tràn đầy。充满。
    充牣。
    tràn đầy.

    Chữ gần giống với 牣:

    , , , , , , , , 𤘘,

    Chữ gần giống 牣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牣 Tự hình chữ 牣 Tự hình chữ 牣 Tự hình chữ 牣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 牣

    nhận:nhận chìm
    nhẳn:cẳn nhẳn
    牣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牣 Tìm thêm nội dung cho: 牣