Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蛾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛾, chiết tự chữ NGA, NGHĨ, NGÀI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛾:
蛾 nga, nghĩ
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蛾
蛾
Pinyin: e2, yi3;
Việt bính: ngai5 ngo4;
蛾 nga, nghĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 蛾
(Danh) Con ngài, bướm ngài.(Danh) Gọi tắt của nga mi 蛾眉 mày ngài, chỉ lông mày người đẹp.
◎Như: song nga 雙蛾 hai hàng lông mày.
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Ngọc nhân túc kì song nga 玉人蹙其雙蛾 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Người đẹp nhíu hai hàng lông mày.
§ Ghi chú: Nga mi 蛾眉 cũng chỉ người đẹp. Cũng viết là 娥眉.
(Danh) Sinh vật hình trạng giống như con ngài.
◎Như: mộc nhĩ còn gọi là mộc nga 木蛾.
(Danh) Họ Nga.
(Phó) Chốc lát.
§ Thông nga 俄.Một âm là nghĩ.
(Danh) Cũng như nghĩ 蟻.
ngài, như "con ngài" (vhn)
nga, như "nga tử (con ngài)" (btcn)
Nghĩa của 蛾 trong tiếng Trung hiện đại:
[é]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 13
Hán Việt: NGA
bướm; bươm bướm; con bướm。蛾子。
Từ ghép:
蛾眉 ; 蛾子
[yǐ]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: NGHỊ
bướm。同"蚁"。
Số nét: 13
Hán Việt: NGA
bướm; bươm bướm; con bướm。蛾子。
Từ ghép:
蛾眉 ; 蛾子
[yǐ]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: NGHỊ
bướm。同"蚁"。
Chữ gần giống với 蛾:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛾
| nga | 蛾: | nga tử (con ngài) |
| ngài | 蛾: | con ngài |

Tìm hình ảnh cho: 蛾 Tìm thêm nội dung cho: 蛾
