Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 璁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璁, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 璁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 璁

1. 璁 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 悤
  • ngọc, túc
  • thông
  • 2. 璁 cấu thành từ 2 chữ: 王, 悤
  • vương, vướng, vượng
  • thông
  • []

    U+7481, tổng 15 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cong1;
    Việt bính: cung1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 璁


    Nghĩa của 璁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cōng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 16
    Hán Việt: THÔNG
    đá ngọc。象玉的石头。

    Chữ gần giống với 璁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 璁

    𤥼, 𤦏, 𤧚, 𮴨,

    Chữ gần giống 璁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 璁 Tự hình chữ 璁 Tự hình chữ 璁 Tự hình chữ 璁

    璁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 璁 Tìm thêm nội dung cho: 璁