Chữ 璊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璊, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 璊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 璊

1. 璊 cấu thành từ 6 chữ: 玉, 廿, 冂, 丨, 入, 入
  • ngọc, túc
  • 廿 chấp, nhập, niệm, trấp, trập
  • quynh
  • cổn
  • nhép, nhạp, nhập, nhẹp
  • nhép, nhạp, nhập, nhẹp
  • 2. 璊 cấu thành từ 6 chữ: 王, 廿, 冂, 丨, 入, 入
  • vương, vướng, vượng
  • 廿 chấp, nhập, niệm, trấp, trập
  • quynh
  • cổn
  • nhép, nhạp, nhập, nhẹp
  • nhép, nhạp, nhập, nhẹp
  • 3. 璊 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 㒼
  • ngọc, túc
  • 4. 璊 cấu thành từ 2 chữ: 王, 㒼
  • vương, vướng, vượng
  • []

    U+748A, tổng 15 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: men2;
    Việt bính: mun4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 璊


    Nghĩa của 璊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mén]Bộ: 王- Ngọc
    Số nét: 15
    Hán Việt:
    hồng ngọc; ngọc đỏ。玉色赤。

    Chữ gần giống với 璊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 璊

    𫞩,

    Chữ gần giống 璊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 璊 Tự hình chữ 璊 Tự hình chữ 璊 Tự hình chữ 璊

    璊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 璊 Tìm thêm nội dung cho: 璊