Chữ 璅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璅, chiết tự chữ TỎA

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 璅:

璅 tỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 璅

璅

Chiết tự chữ 璅

Chiết tự chữ tỏa bao gồm chữ 玉 巢 hoặc 王 巢 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 璅 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 巢
  • 玉 ngọc, túc
  • 巢 sào
  • 2. 璅 cấu thành từ 2 chữ: 王, 巢
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 巢 sào
  • tỏa [tỏa]

    U+7485, tổng 15 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: suo3;
    Việt bính: so2 zou2;

    璅 tỏa

    Nghĩa Trung Việt của từ 璅

    Tục dùng như chữ tỏa 瑣 hay 鎖.

    Nghĩa của 璅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [suǒ]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 16
    Hán Việt: TOẢ
    vụn vặt; vặt vãnh。细碎。

    Chữ gần giống với 璅:

    㻫, 㻬, 㻭, 㻮, 㻯, 㻰, 㻱, 㻲, 瑽, 瑾, 璀, 璁, 璂, 璅, 璆, 璇, 璊, 璋, 璎, 璉,

    Chữ gần giống 璅

    璏, 珴, 珬, 珮, 珯, 珰, 珱, 珲, 珳, 珵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 璅 Tự hình chữ 璅 Tự hình chữ 璅 Tự hình chữ 璅

    璅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 璅 Tìm thêm nội dung cho: 璅