Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 甬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甬, chiết tự chữ DŨNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甬:
甬
Pinyin: yong3, dong4;
Việt bính: jung2;
甬 dũng
Nghĩa Trung Việt của từ 甬
(Danh) Một thứ đồ để đong thời xưa, tức là cái hộc 斛.(Danh) Cán chuông.
(Danh) Lối giữa, ngày xưa quan đi, đắp đường cao hơn hai bên gọi là dũng đạo 甬道.
(Danh) Tên riêng của huyện Ngân 鄞, tỉnh Chiết Giang.
dũng, như "dũng đạo (lối dẫn)" (gdhn)
Nghĩa của 甬 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒng]Bộ: 用 (甩) - Dụng
Số nét: 7
Hán Việt: DÕNG, DŨNG
1. Dũng Giang (tên sông, ở tỉnh Chiết Giang, chảy qua Ninh Ba, Trung Quốc.)。甬江,在浙江,流经宁波。
2. Dũng (tên gọi khác của Ninh Ba, Trung Quốc.)。宁波的别称。
Từ ghép:
甬道
Số nét: 7
Hán Việt: DÕNG, DŨNG
1. Dũng Giang (tên sông, ở tỉnh Chiết Giang, chảy qua Ninh Ba, Trung Quốc.)。甬江,在浙江,流经宁波。
2. Dũng (tên gọi khác của Ninh Ba, Trung Quốc.)。宁波的别称。
Từ ghép:
甬道
Dị thể chữ 甬
埇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甬
| dũng | 甬: | dũng đạo (lối dẫn) |
| giõng | 甬: |

Tìm hình ảnh cho: 甬 Tìm thêm nội dung cho: 甬
