Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 甬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甬, chiết tự chữ DŨNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甬:

甬 dũng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 甬

Chiết tự chữ dũng bao gồm chữ 龴 用 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

甬 cấu thành từ 2 chữ: 龴, 用
  • dùng, dộng, dụng, giùm, giùng, rùng, rụng, vùng, đụng
  • dũng [dũng]

    U+752C, tổng 7 nét, bộ Dụng 用
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yong3, dong4;
    Việt bính: jung2;

    dũng

    Nghĩa Trung Việt của từ 甬

    (Danh) Một thứ đồ để đong thời xưa, tức là cái hộc .

    (Danh)
    Cán chuông.

    (Danh)
    Lối giữa, ngày xưa quan đi, đắp đường cao hơn hai bên gọi là dũng đạo .

    (Danh)
    Tên riêng của huyện Ngân , tỉnh Chiết Giang.
    dũng, như "dũng đạo (lối dẫn)" (gdhn)

    Nghĩa của 甬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǒng]Bộ: 用 (甩) - Dụng
    Số nét: 7
    Hán Việt: DÕNG, DŨNG
    1. Dũng Giang (tên sông, ở tỉnh Chiết Giang, chảy qua Ninh Ba, Trung Quốc.)。甬江,在浙江,流经宁波。
    2. Dũng (tên gọi khác của Ninh Ba, Trung Quốc.)。宁波的别称。
    Từ ghép:
    甬道

    Chữ gần giống với 甬:

    , ,

    Dị thể chữ 甬

    ,

    Chữ gần giống 甬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 甬 Tự hình chữ 甬 Tự hình chữ 甬 Tự hình chữ 甬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 甬

    dũng:dũng đạo (lối dẫn)
    giõng: 
    甬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 甬 Tìm thêm nội dung cho: 甬