Chữ 畹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畹, chiết tự chữ UYỂN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 畹:
畹
Pinyin: wan3, yuan4;
Việt bính: jyun2;
畹 uyển
Nghĩa Trung Việt của từ 畹
(Danh) Lượng từ: đơn vị đo ruộng đất thời xưa, các thuyết không chính xác, hoặc 12 mẫu hoặc 30 mẫu là một uyển 畹.◇Khuất Nguyên 屈原: Dư kí tư lan chi cửu uyển hề, hựu thụ huệ chi bách mẫu 余既滋蘭之九畹兮, 又樹蕙之百畝 (Li tao 離騷) Ta đã chăm bón chín uyển hoa lan hề, lại trồng một trăm mẫu hoa huệ.
(Danh) Thích uyển 戚畹 họ ngoại nhà vua.
Nghĩa của 畹 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎn]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 13
Hán Việt: UYỂN
uyển (đơn vị tính diện tích đất đai thời xưa, bằng ba mươi mẫu Trung Quốc)。古代称三十亩为一畹。
Số nét: 13
Hán Việt: UYỂN
uyển (đơn vị tính diện tích đất đai thời xưa, bằng ba mươi mẫu Trung Quốc)。古代称三十亩为一畹。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 畹 Tìm thêm nội dung cho: 畹
