Chữ 畹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畹, chiết tự chữ UYỂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 畹:

畹 uyển

Đây là các chữ cấu thành từ này: 畹

畹

Chiết tự chữ 畹

Chiết tự chữ uyển bao gồm chữ 田 宛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

畹 cấu thành từ 2 chữ: 田, 宛
  • 田 ruộng, điền
  • 宛 uyên, uyển, uốn
  • uyển [uyển]

    U+7579, tổng 13 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wan3, yuan4;
    Việt bính: jyun2;

    畹 uyển

    Nghĩa Trung Việt của từ 畹

    (Danh) Lượng từ: đơn vị đo ruộng đất thời xưa, các thuyết không chính xác, hoặc 12 mẫu hoặc 30 mẫu là một uyển 畹.
    ◇Khuất Nguyên 屈原: Dư kí tư lan chi cửu uyển hề, hựu thụ huệ chi bách mẫu 余既滋蘭之九畹兮, 又樹蕙之百畝 (Li tao 離騷) Ta đã chăm bón chín uyển hoa lan hề, lại trồng một trăm mẫu hoa huệ.

    (Danh)
    Thích uyển 戚畹 họ ngoại nhà vua.

    Nghĩa của 畹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wǎn]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
    Số nét: 13
    Hán Việt: UYỂN
    uyển (đơn vị tính diện tích đất đai thời xưa, bằng ba mươi mẫu Trung Quốc)。古代称三十亩为一畹。

    Chữ gần giống với 畹:

    㽡, 㽢, 㽣, 㽤, 畵, 當, 畷, 畸, 畹, 畺,

    Chữ gần giống 畹

    沺, 黦, 畕, 畔, 畓, 畑, 畐, 畏, 畎, 偹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 畹 Tự hình chữ 畹 Tự hình chữ 畹 Tự hình chữ 畹

    畹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 畹 Tìm thêm nội dung cho: 畹