Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 癯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癯, chiết tự chữ CÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癯:
癯
Pinyin: qu2;
Việt bính: keoi4;
癯 cù
Nghĩa Trung Việt của từ 癯
(Tính) Gầy gò, mảnh khảnh.cù, như "cù thanh (mảnh mai)" (gdhn)
Nghĩa của 癯 trong tiếng Trung hiện đại:
[qú]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 23
Hán Việt: CÙ
gầy; ốm。瘦。
清癯。
gầy gò xanh xao.
Số nét: 23
Hán Việt: CÙ
gầy; ốm。瘦。
清癯。
gầy gò xanh xao.
Dị thể chữ 癯
臞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癯
| cù | 癯: | cù thanh (mảnh mai) |

Tìm hình ảnh cho: 癯 Tìm thêm nội dung cho: 癯
