Chữ 騫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騫, chiết tự chữ KHIÊN, KIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 騫:

騫 khiên, kiển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 騫

Chiết tự chữ khiên, kiển bao gồm chữ 馬 宀 井 大 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

騫 cấu thành từ 4 chữ: 馬, 宀, 井, 大
  • mã, mở, mứa, mựa
  • miên
  • giếng, tĩn, tểnh, tễnh, tỉn, tỉnh
  • dãy, dảy, thái, đại
  • khiên, kiển [khiên, kiển]

    U+9A2B, tổng 20 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qian1, jian3;
    Việt bính: hin1;

    khiên, kiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 騫

    (Động) Thiếu, sứt mẻ, tổn hoại.
    ◇Thi Kinh
    : Như Nam san chi thọ, Bất khiên bất băng , (Tiểu Nhã , Thiên bảo ) Thọ như Nam sơn, Không khuyết không lở.

    (Động)
    Giơ lên, nghển lên.
    ◇Lí Hoa : Tiến nhi ngưỡng chi, khiên long thủ nhi trương phụng dực , (Hàm nguyên điện phú 殿) Tiến tới ngẩng lên, nghển cao đầu rồng và giương cánh phượng.

    (Động)
    Bay lên.

    (Động)
    Nhổ, giật lấy.
    § Thông khiên .
    ◎Như: trảm tướng khiên kì chém tướng giật cờ.

    (Động)
    Lầm lẫn.
    § Thông khiên .

    (Danh)
    Lỗi lầm.

    (Danh)
    Họ Khiên.Một âm là kiển.

    (Danh)
    Ngựa hèn, ngựa kém.
    khiên, như "khiên (cao hứng); Trương Khiên (tướng nhà Tây Hán)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 騫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𩥋,

    Dị thể chữ 騫

    ,

    Chữ gần giống 騫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 騫 Tự hình chữ 騫 Tự hình chữ 騫 Tự hình chữ 騫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 騫

    khiên:khiên (cao hứng); Trương Khiên (tướng nhà Tây Hán)
    騫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 騫 Tìm thêm nội dung cho: 騫