xác định
Cố định.
◇Chu Tử ngữ loại 朱子語類:
Thánh nhân thị "Dịch", như vân hành thủy lưu, sơ vô định tướng, bất khả xác định tha
聖人視"易", 如雲行水流, 初無定相, 不可確定他 (Quyển thất lục).Minh xác khẳng định.
◇Ba Kim 巴金:
Ngã ni, cựu đích tín ngưỡng thất điệu liễu, tân đích hoàn bất tằng xác định
我呢, 舊的信仰失掉了, 新的還不曾確定 (Tân sinh 新生, Tam nguyệt nhị thập nhật).Kiên định.
Nghĩa của 确定 trong tiếng Trung hiện đại:
确定的答复。
trả lời khẳng định.
确定的胜利。
thắng lợi đã được xác định.
2. làm cho xác định。使确定。
确定了工作之后就上班。
sau khi xác định xong công việc sẽ đi làm.
还没有确定候选人名单。
vẫn chưa xác định được danh sách những người ứng cử.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 確
| xác | 確: | xác chứng, xác nhận, xác định |
| xạc | 確: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |

Tìm hình ảnh cho: 確定 Tìm thêm nội dung cho: 確定
