Từ: 確定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 確定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xác định
Cố định.
◇Chu Tử ngữ loại 類:
Thánh nhân thị "Dịch", như vân hành thủy lưu, sơ vô định tướng, bất khả xác định tha
視"易", 流, 相, 他 (Quyển thất lục).Minh xác khẳng định.
◇Ba Kim 金:
Ngã ni, cựu đích tín ngưỡng thất điệu liễu, tân đích hoàn bất tằng xác định
呢, 了, (Tân sinh 生, Tam nguyệt nhị thập nhật).Kiên định.

Nghĩa của 确定 trong tiếng Trung hiện đại:

[quèdìng] 1. xác định; khẳng định。明确而肯定。
确定的答复。
trả lời khẳng định.
确定的胜利。
thắng lợi đã được xác định.
2. làm cho xác định。使确定。
确定了工作之后就上班。
sau khi xác định xong công việc sẽ đi làm.
还没有确定候选人名单。
vẫn chưa xác định được danh sách những người ứng cử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 確

xác:xác chứng, xác nhận, xác định
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
確定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 確定 Tìm thêm nội dung cho: 確定