Chữ 掉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掉, chiết tự chữ CHÈO, SẠO, TRAO, TRÁO, TRẠO, ĐIỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掉:

掉 điệu, trạo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 掉

Chiết tự chữ chèo, sạo, trao, tráo, trạo, điệu bao gồm chữ 手 卓 hoặc 扌 卓 hoặc 才 卓 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 掉 cấu thành từ 2 chữ: 手, 卓
  • thủ
  • chác, giạt, trác
  • 2. 掉 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 卓
  • thủ
  • chác, giạt, trác
  • 3. 掉 cấu thành từ 2 chữ: 才, 卓
  • tài
  • chác, giạt, trác
  • điệu, trạo [điệu, trạo]

    U+6389, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: diao4;
    Việt bính: deu6 diu6 zaau6
    1. [尾大不掉] vĩ đại bất điệu;

    điệu, trạo

    Nghĩa Trung Việt của từ 掉

    (Động) Rơi, rớt.
    ◎Như: điệu tại thủy lí
    rơi xuống nước.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Thán liễu nhất hồi khí, điệu liễu kỉ điểm lệ , (Đệ bát thập nhị hồi) Than thở một hồi, rớt vài giọt lệ.

    (Động)
    Mất, đánh mất, bỏ sót.
    ◎Như: điệu liễu tiền bao đánh mất ví tiền, điệu liễu kỉ cá tự bỏ sót mấy chữ.

    (Động)
    Giảm sút.
    ◎Như: điệu sắc giảm màu.

    (Động)
    Lay động, vẫy.
    ◎Như: vĩ đại bất điệu đuôi to không vẫy được (nghĩa bóng: đầu đuôi không xứng hợp).
    ◇Chân San Dân : Đông phong nhược dục chiêu nhân túy, Tần điệu kiều tây mại tửu kì , 西 (Xuân hành ) Gió xuân như muốn vời người lại để say, Ở cầu phía tây luôn lay động lá cờ (tiệm) bán rượu.

    (Động)
    Ngoảnh, quay lại.
    ◎Như: tương xa đầu điệu quá lai quay (đầu) xe lại.

    (Động)
    Trao đổi, thay thế.
    ◎Như: điệu hoán đổi lẫn nhau, điệu bao đánh tráo.

    (Trợ)
    Mất đi (đặt sau động từ).
    ◎Như: thiêu điệu đốt đi, đâu điệu ném đi, trừ điệu trừ bỏ đi, vong điệu quên đi.
    § Ghi chú: Tục đọc là trạo.

    trao, như "trao đổi, trao tay" (vhn)
    chèo, như "chèo chống; chèo thuyền" (btcn)
    điệu, như "điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi)" (btcn)
    sạo, như "sục sạo" (btcn)
    trạo, như "nhai trệu trạo" (btcn)
    tráo, như "tráo trở; đánh tráo" (gdhn)

    Nghĩa của 掉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [diào]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐIẾU, TRẠO
    1. rơi; rớt。落1.。
    掉眼泪
    rơi nước mắt
    被击中的敌机掉在海里了。
    máy bay địch đã bị rơi xuống biển.
    2. tụt hậu; rớt lại phía sau。落在后面。
    掉队
    rớt lại phía sau hàng ngũ.
    3. mất; bỏ sót; đánh mất。遗失;遗漏。
    钢笔掉了。
    đánh mất cây bút rồi.
    这篇文章里掉了几个字。
    trong bài văn này đã bỏ sót vài chữ.
    4. giảm; hạ。减少;降低。
    掉价儿。
    hạ giá
    别让牲口掉腰。
    đừng để súc vật ốm đi.
    5. lay động; cử động; vẫy; lúc lắc。摇动;摆动。
    尾大不掉
    đuôi to không vẫy được
    掉臂而去(甩胳膊就走)。
    vẫy tay rồi đi.
    6. quay lại; ngoảnh lại。回;转。
    把车头掉过来。
    quay đầu xe lại
    他掉过脸来向送行的人一一招呼。
    anh ấy quay lại chào từng người đến tiễn.
    7. đổi; đổi cho nhau。互换。
    掉换
    đổi cho nhau
    掉过儿。
    đổi chỗ cho nhau
    8. khoe khoang; khoe。卖弄。
    掉文
    khoe chữ
    掉书袋
    khoe đọc lắm sách
    9. mất; đi; hết; sạch (dùng sau một số động từ)。用在某些动词后,表示动作的结果。
    扔掉
    quăng nó đi
    除掉
    bỏ đi
    改掉坏习气
    sửa hết các tập tục xấu.
    Từ ghép:
    掉包 ; 掉膘 ; 掉秤 ; 掉点儿 ; 掉队 ; 掉过儿 ; 掉换 ; 掉价 ; 掉枪花 ; 掉色 ; 掉书袋 ; 掉头 ; 掉向 ; 掉以轻心 ; 掉转

    Chữ gần giống với 掉:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Chữ gần giống 掉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 掉 Tự hình chữ 掉 Tự hình chữ 掉 Tự hình chữ 掉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 掉

    chèo:chèo chống; chèo thuyền
    sạo:sục sạo
    trao:trao đổi, trao tay
    tráo:tráo trở; đánh tráo
    trạo:nhai trệu trạo
    điệu:điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi)
    掉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 掉 Tìm thêm nội dung cho: 掉