Từ: 程度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 程度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trình độ
Pháp độ, tiêu chuẩn.
◇Lưu Đại Khôi 櫆:
Vi đồng tử thì, ứng đối trưởng giả, ngôn từ đa minh biện, nhi ấp tốn đa trúng trình độ
時, 者, 辯, 度 (Hương ẩm đại tân phương quân mộ chí minh 銘) Khi còn là trẻ con, đối đáp với người trên, lời nói đều sáng sủa mạch lạc, biết lễ độ chào hỏi rất phải phép.Trình hạn, tiến trình.
◇Minh sử 史:
Lập trình độ, chu hành đắc vô trệ
度, 滯 (Trương Bổn truyện 傳) Xếp đặt tiến trình, thuyền đi sẽ không chậm trễ.Mức độ (về mặt văn hóa, giáo dục, tri thức, năng lực, v.v.).Trạng huống biến hóa mà sự vật đạt tới.
◎Như:
thiên khí hoàn một hữu lãnh đáo há tuyết đích trình độ
度.

Nghĩa của 程度 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéng·dù] 1. trình độ; mức độ; loại; cấp (văn hoá, giáo dục, tri thức)。文化、教育、知识、能力等方面的水平。
文化程度。
trình độ văn hoá.
觉悟程度。
trình độ giác ngộ.
2. mức; nỗi; đỗi。事物变化达到的状况。
天气虽冷,还没有到上冻的程度。
trời tuy rét nhưng chưa đến mức đóng băng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
程度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 程度 Tìm thêm nội dung cho: 程度