Chữ 駝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駝, chiết tự chữ TRÌ, ĐÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駝:

駝 đà, trì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 駝

Chiết tự chữ trì, đà bao gồm chữ 馬 它 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

駝 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 它
  • mã, mở, mứa, mựa
  • dà, tha, đà
  • đà, trì [đà, trì]

    U+99DD, tổng 15 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tuo2;
    Việt bính: to4;

    đà, trì

    Nghĩa Trung Việt của từ 駝

    (Danh) Lạc đà : xem lạc .
    ◇Hậu Hán Thư : Đà, lư, mã, ngưu, dương tam vạn thất thiên đầu , , , , (Cảnh Cung truyện ) Lạc đà, lừa, ngựa, bò, cừu ba vạn bảy ngàn con.

    (Tính)
    Gù lưng, còng lưng.

    (Động)
    Cõng, vác, thồ, mang trên lưng.
    § Thông đà .
    ◇Hồng Lâu Mộng : Hữu cá Đường tăng thủ kinh, tựu hữu cá bạch mã lai đà trước tha , (Đệ tam thập cửu hồi) Có ông Đường tăng thỉnh kinh thì phải có con ngựa trắng thồ về.

    (Động)
    Mắc nợ, thiếu nợ.

    (Động)
    Cầm, nắm, lấy (tiếng địa phương).

    (Danh)
    Lượng từ: cục, hòn, miếng, khoảnh, khối.Một âm là trì.

    (Động)
    Giong, ruổi.
    § Cũng như trì .
    ◇Khuất Nguyên : Thừa long hề lân lân, Cao trì hề xung thiên , (Cửu ca , Đại tư mệnh ) Cưỡi rồng hề đùng đùng, Giong cao hề động trời.
    đà, như "lạc đà" (vhn)

    Chữ gần giống với 駝:

    䭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩢦, 𩢬,

    Dị thể chữ 駝

    , ,

    Chữ gần giống 駝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 駝 Tự hình chữ 駝 Tự hình chữ 駝 Tự hình chữ 駝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 駝

    đà:lạc đà
    駝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 駝 Tìm thêm nội dung cho: 駝