Cao su chống va đập cửa

Từ: 籌量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籌量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trù lượng
Liệu tính, mưu hoạch. ◇Tống Thư 書:
Khanh chí bỉ, thâm gia trù lượng, khả kích, tiện thiêu kì thuyền hạm, thả phù khả thủy trắc, dĩ đãi ngô chí
彼, 量, 擊, 便艦, 側, (Vương Trấn Ác truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籌

trù:trù tính, dự trù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
籌量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 籌量 Tìm thêm nội dung cho: 籌量