hồng vũ
Tạp loạn phồn thịnh. Ân Nghiêu Phiên 殷堯藩:
Âu tán bạch vân trầm viễn phố, Hoa phi hồng vũ tống tàn xuân
鷗散白雲沉遠浦, 花飛紅雨送殘春(Tương khẩu trở phong 襄口阻風) Chim âu phân tán, mây trắng chìm bến sông xa, Hoa bay loạn xạ tiễn xuân tàn. ☆Tương tự:
tân phân
繽紛.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 紅
| hường | 紅: | mầu hường (mầu hồng đỏ nhạt) |
| hồng | 紅: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨
| vũ | 雨: | phong vũ biểu |
Gới ý 15 câu đối có chữ 紅雨:

Tìm hình ảnh cho: 紅雨 Tìm thêm nội dung cho: 紅雨
