Cao su chống va đập cửa

Từ: 紅雨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紅雨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hồng vũ
Tạp loạn phồn thịnh. Ân Nghiêu Phiên 藩:
Âu tán bạch vân trầm viễn phố, Hoa phi hồng vũ tống tàn xuân
浦, 春(Tương khẩu trở phong 風) Chim âu phân tán, mây trắng chìm bến sông xa, Hoa bay loạn xạ tiễn xuân tàn. ☆Tương tự:
tân phân
紛.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紅

hường:mầu hường (mầu hồng đỏ nhạt)
hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu

Gới ý 15 câu đối có chữ 紅雨:

Hồng vũ hoa thôn uyên tịnh ỷ,Thuý yên liễu dịch phượng hoà minh

Mưa nhợt xóm hoa uyên phải ẩn,Khói xanh trang biếc phượng đều kêu

紅雨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 紅雨 Tìm thêm nội dung cho: 紅雨