Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 耸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耸, chiết tự chữ TỦNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耸:
耸
Biến thể phồn thể: 聳;
Pinyin: song3, zhi4;
Việt bính: sung2;
耸 tủng
tủng, như "tủng (sừng sững; doạ cho sợ)" (gdhn)
Pinyin: song3, zhi4;
Việt bính: sung2;
耸 tủng
Nghĩa Trung Việt của từ 耸
Giản thể của chữ 聳.tủng, như "tủng (sừng sững; doạ cho sợ)" (gdhn)
Nghĩa của 耸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (聳)
[sǒng]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 10
Hán Việt: TỦNG
1. đứng thẳng。耸立。
高耸入云。
cao vút tầng mây.
2. gây sự chú ý; làm kinh sợ。引起注意;使人吃惊。
危害耸听。
tin nghe rợn người.
Từ ghép:
耸动 ; 耸肩 ; 耸立 ; 耸人听闻
[sǒng]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 10
Hán Việt: TỦNG
1. đứng thẳng。耸立。
高耸入云。
cao vút tầng mây.
2. gây sự chú ý; làm kinh sợ。引起注意;使人吃惊。
危害耸听。
tin nghe rợn người.
Từ ghép:
耸动 ; 耸肩 ; 耸立 ; 耸人听闻
Dị thể chữ 耸
聳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耸
| tủng | 耸: | tủng (sừng sững; doạ cho sợ) |

Tìm hình ảnh cho: 耸 Tìm thêm nội dung cho: 耸
