Từ: nghinh xuân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghinh xuân:
Dịch nghinh xuân sang tiếng Trung hiện đại:
迎春。Nghĩa chữ nôm của chữ: nghinh
| nghinh | 迎: | nghinh đón |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xuân
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |
| xuân | 椿: | xuân huyên (đại thọ); xuân bạch bì (dược thảo) |
Gới ý 15 câu đối có chữ nghinh:
Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi
Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi
Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng
Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng

Tìm hình ảnh cho: nghinh xuân Tìm thêm nội dung cho: nghinh xuân
