Cao su chống va đập cửa

Chữ 聿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聿, chiết tự chữ DUẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聿:

聿 duật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 聿

Chiết tự chữ duật bao gồm chữ 彐 二 丨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

聿 cấu thành từ 3 chữ: 彐, 二, 丨
  • kí, kẹ, kệ
  • nhì, nhị
  • cổn
  • duật [duật]

    U+807F, tổng 6 nét, bộ Duật 聿
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu4;
    Việt bính: jyut6 leot6 wat6;

    duật

    Nghĩa Trung Việt của từ 聿

    (Danh) Bút.
    § Từ đời Tần về sau viết bút
    .

    (Danh)
    Họ Duật.

    (Trợ)
    Phát ngữ từ, đặt ở giữa câu.
    duật (gdhn)

    Nghĩa của 聿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yù]Bộ: 聿 - Duật
    Số nét: 6
    Hán Việt: DUẬT
    (trợ từ, dùng ở đầu câu hoặc giữa câu, không có từ tương đương trong tiếng Việt.)。古汉语助词,用在句首或句中。

    Chữ gần giống với 聿:

    , 𦘒,

    Chữ gần giống 聿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 聿 Tự hình chữ 聿 Tự hình chữ 聿 Tự hình chữ 聿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 聿

    duật: 
    duột: 
    聿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 聿 Tìm thêm nội dung cho: 聿