Cao su chống va đập cửa

Từ: 處女作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 處女作:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xử nữ tác
Tác phẩm đầu tay.
◇Ba Kim 金:
Tác vi biên tập, tha phát biểu liễu bất thiểu tân tác giả đích xử nữ tác, cổ lệ tân nhân hoài trứ dũng khí hòa tín tâm tiến nhập văn đàn
輯, , 壇 (Trí "Thập nguyệt" 月).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 處

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ sở
xử:xử án, xử phạt, dã xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
處女作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 處女作 Tìm thêm nội dung cho: 處女作