Từ: 褊狹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褊狹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biển hiệp
Đất đai nhỏ hẹp. ◇Bắc sử 史:
Tuy hữu san hà chi cố, thổ địa biển hiệp, bất như Nghiệp, thỉnh thiên đô
固, 狹, 鄴, 都 (Tề Cao Tổ Thần Vũ Đế bổn kỉ 紀).Nhỏ nhen, thấp kém (tính khí, lòng dạ, kiến thức...). ◇Văn tâm điêu long 龍:
Tài học biển hiệp, tuy mĩ thiếu công
狹, 功 (Sự loại 類).

Nghĩa của 褊狭 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎnxiá]
chật hẹp; hẹp hòi; nhỏ hẹp; eo hẹp; nhỏ nhen; nghèo nàn。狭小。
土地褊狭。
đất đai chật hẹp
气量褊狭。
tính khí hẹp hòi; nhỏ nhen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褊

biển:biển ý (hẹp hòi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狹

hiệp:pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)
hẹp:chật hẹp; hẹp hòi
褊狹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 褊狹 Tìm thêm nội dung cho: 褊狹