Từ: 西方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西方:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

tây phương
Hướng tây. ◇Tuân Tử 子:
Tây phương hữu mộc yên, danh viết xạ can
西焉, 干 (Khuyến học 學).Chỉ chung những quốc gia Âu Mĩ ở tây bán cầu. ◎Như:
tây phương văn hóa
西化.Phật giáo dụng ngữ: Chỉ thế giới cực lạc ở phương tây. ◎Như:
tây phương tịnh độ
西土.Họ kép.

Nghĩa của 西方 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīfāng] 1. phương tây; phía tây。方位之一,与"东方"相对。
2. Tây Phương (tín đồ đạo Phật gọi nơi phát tích của đạo Phật)。佛教徒指西天。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
西方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西方 Tìm thêm nội dung cho: 西方