Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 氈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氈, chiết tự chữ CHEN, CHIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氈:
氈
Biến thể giản thể: 毡;
Pinyin: zhan1;
Việt bính: zin1
1. [針氈] châm chiên 2. [氈裘] chiên cừu;
氈 chiên
◎Như: chiên mạo 氈帽 mũ dạ.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Truyền gia cựu nghiệp chỉ thanh chiên 傳家舊業只青氈 (Hạ nhật mạn thành 夏日漫成) Nghiệp cũ của nhà truyền lại chỉ có tấm chiên xanh.
chen, như "chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen" (vhn)
chiên, như "như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim)" (btcn)
Pinyin: zhan1;
Việt bính: zin1
1. [針氈] châm chiên 2. [氈裘] chiên cừu;
氈 chiên
Nghĩa Trung Việt của từ 氈
(Danh) Dạ, len (chế bằng lông thú, dùng để làm đệm, mũ, giày, ...).◎Như: chiên mạo 氈帽 mũ dạ.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Truyền gia cựu nghiệp chỉ thanh chiên 傳家舊業只青氈 (Hạ nhật mạn thành 夏日漫成) Nghiệp cũ của nhà truyền lại chỉ có tấm chiên xanh.
chen, như "chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen" (vhn)
chiên, như "như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim)" (btcn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氈
| chen | 氈: | chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen |
| chiên | 氈: | như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 氈:

Tìm hình ảnh cho: 氈 Tìm thêm nội dung cho: 氈
