Chữ 拗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拗, chiết tự chữ HÚC, NỮU, ÁO, ẢO, ẤU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拗:

拗 ảo, áo, nữu, húc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 拗

Chiết tự chữ húc, nữu, áo, ảo, ấu bao gồm chữ 手 幼 hoặc 扌 幼 hoặc 才 幼 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 拗 cấu thành từ 2 chữ: 手, 幼
  • thủ
  • âu, ấu
  • 2. 拗 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 幼
  • thủ
  • âu, ấu
  • 3. 拗 cấu thành từ 2 chữ: 才, 幼
  • tài
  • âu, ấu
  • ảo, áo, nữu, húc [ảo, áo, nữu, húc]

    U+62D7, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ao3, ao4, niu4;
    Việt bính: aau2 aau3 ngaau3;

    ảo, áo, nữu, húc

    Nghĩa Trung Việt của từ 拗

    (Động) Bẻ, ngắt.
    ◇Lỗ Tấn
    : Ảo đoạn tha đích trúc khoái (A Q chánh truyện Q) Bẻ gãy chiếc đũa tre của nó.Một âm là áo.

    (Tính)
    Không xuôi, không thuận.
    ◎Như: áo khẩu nói líu, nói không trôi chảy.

    (Động)
    Phản kháng, làm trái.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Chúng nhân bất cảm vi áo, chỉ đắc hồi phòng khứ, lánh trang sức liễu khởi lai , , (Đệ thất thập hồi) Mọi người không dám trái lời, đành về phòng, sửa soạn ăn mặc để đi.Một âm là nữu.

    (Tính)
    Bướng bỉnh, cố chấp.
    ◎Như: tha đích tì khí chân nữu tính tình nó thật bướng bỉnh.Lại một âm là húc.

    (Động)
    Đè nén.

    húc, như "húc đầu" (vhn)
    ảo, như "mờ ảo" (btcn)
    ấu, như "trái ấu" (btcn)
    nữu, như "nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy)" (gdhn)

    Nghĩa của 拗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (拗)
    [ǎo]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: ÁO

    bẻ gãy; gãy。弄弯使断;折。
    把竹竿拗断了。
    bẻ gãy sào tre rồi.
    Từ phồn thể: (抝)
    [ào]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: ẢO
    trúc trắc; trục trặc; không suông; trái; không thuận。不顺;不顺从。
    拗口。
    không suông miệng.
    违拗。
    trái ý; không tuân theo.
    Ghi chú: 另见ǎo; niù
    Từ ghép:
    拗口 ; 拗口令
    [niù]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: ÁO, ẢO
    cố chấp; gàn bướng; ngoan cố; bướng bỉnh。固执;不随和;不驯顺。
    执拗。
    bướng bỉnh.
    脾气很拗。
    tính tình rất gàn bướng.
    Từ ghép:
    拗不过

    Chữ gần giống với 拗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Dị thể chữ 拗

    ,

    Chữ gần giống 拗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拗 Tự hình chữ 拗 Tự hình chữ 拗 Tự hình chữ 拗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拗

    húc:húc đầu
    nữu:nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy)
    ảo:mờ ảo
    ấu:trái ấu
    拗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拗 Tìm thêm nội dung cho: 拗