Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 诀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诀, chiết tự chữ QUYẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诀:
诀
Biến thể phồn thể: 訣;
Pinyin: jue2;
Việt bính: kyut3;
诀 quyết
quyết, như "quyết biệt (giã từ)" (gdhn)
Pinyin: jue2;
Việt bính: kyut3;
诀 quyết
Nghĩa Trung Việt của từ 诀
Giản thể của chữ 訣.quyết, như "quyết biệt (giã từ)" (gdhn)
Nghĩa của 诀 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (訣)
[jué]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: QUYẾT
1. quyết; vè; bài vè。就事物主要内容编成的顺口押韵的、容易记忆的词句。
口诀。
vè truyền miệng.
歌诀。
bài vè truyền miệng.
2. bí quyết; tài riêng; mẹo。诀窍。
秘诀。
bí quyết.
妙诀。
bí quyết kì diệu.
3. tách; tách rời; xa nhau。分别。
诀别。
tách biệt.
永诀。
xa nhau vĩnh viễn.
Từ ghép:
诀别 ; 诀窍 ; 诀要
[jué]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: QUYẾT
1. quyết; vè; bài vè。就事物主要内容编成的顺口押韵的、容易记忆的词句。
口诀。
vè truyền miệng.
歌诀。
bài vè truyền miệng.
2. bí quyết; tài riêng; mẹo。诀窍。
秘诀。
bí quyết.
妙诀。
bí quyết kì diệu.
3. tách; tách rời; xa nhau。分别。
诀别。
tách biệt.
永诀。
xa nhau vĩnh viễn.
Từ ghép:
诀别 ; 诀窍 ; 诀要
Dị thể chữ 诀
訣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诀
| quyết | 诀: | quyết biệt (giã từ) |

Tìm hình ảnh cho: 诀 Tìm thêm nội dung cho: 诀
