Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 豢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豢, chiết tự chữ HOẠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豢:
豢
Pinyin: huan4;
Việt bính: waan6;
豢 hoạn
Nghĩa Trung Việt của từ 豢
(Động) Nuôi gia súc, nuôi.◎Như: hoạn dưỡng sinh súc 豢養牲畜 nuôi muông sinh.
(Động) Lấy lợi nhử người.
◇Tả truyện 左傳: Ngô nhân giai hỉ, duy Tử Tư cụ, viết: Thị hoạn Ngô dã phù 吳人皆喜, 唯子胥懼, 曰: 是豢吳也夫 (Ai Công thập nhất niên 哀公十一年) Người nước Ngô đều mừng, chỉ có (Ngũ) Tử Tư lo ngại, nói: Đấy là lấy lợi nhử nước Ngô thôi.
(Danh) Gia súc.
hoạn, như "hoạn dưỡng (chăn nuôi)" (vhn)
Nghĩa của 豢 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàn]Bộ: 豕 - Thỉ
Số nét: 13
Hán Việt: HOẠN
nuôi; chăm sóc。豢养。
Từ ghép:
豢养
Số nét: 13
Hán Việt: HOẠN
nuôi; chăm sóc。豢养。
Từ ghép:
豢养
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豢
| hoạn | 豢: | hoạn dưỡng (chăn nuôi) |

Tìm hình ảnh cho: 豢 Tìm thêm nội dung cho: 豢
