Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 购 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 购, chiết tự chữ CẤU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 购:
购
Biến thể phồn thể: 購;
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3;
购 cấu
cấu, như "cấu xa (mua chịu)" (gdhn)
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3;
购 cấu
Nghĩa Trung Việt của từ 购
Giản thể của chữ 購.cấu, như "cấu xa (mua chịu)" (gdhn)
Nghĩa của 购 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (購)
[gòu]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: CẤU
mua; sắm。买。
采购
chọn mua; mua sắm.
统购统销
thống nhất đầu mối thu mua và tiêu thụ.
认购公债
nhận mua công trái
Từ ghép:
购买 ; 购买力 ; 购销 ; 购置
[gòu]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: CẤU
mua; sắm。买。
采购
chọn mua; mua sắm.
统购统销
thống nhất đầu mối thu mua và tiêu thụ.
认购公债
nhận mua công trái
Từ ghép:
购买 ; 购买力 ; 购销 ; 购置
Dị thể chữ 购
購,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 购
| cấu | 购: | cấu xa (mua chịu) |

Tìm hình ảnh cho: 购 Tìm thêm nội dung cho: 购
