Từ: 逋慢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逋慢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bô mạn
Nhờn láo, không giữ phép tắc. ◇Lí Mật 密:
Thần cụ dĩ biểu văn, từ bất tựu chức, chiếu thư thiết tuấn, trách thần bô mạn
聞, 職, 峻, 慢 (Trần tình biểu ) Thần đã hai lần dâng biểu, từ tạ không tựu chức; chiếu thư nghiêm gấp, trách thần không tuân theo phép tắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逋

bo:giữ bo bo
:bô bô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慢

mượn: 
mạn:mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn
mắn:mau mắn
逋慢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逋慢 Tìm thêm nội dung cho: 逋慢