Chữ 邹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邹, chiết tự chữ CHAU, CHU, TRÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邹:

邹 trâu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 邹

Chiết tự chữ chau, chu, trâu bao gồm chữ 刍 邑 hoặc 刍 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 邹 cấu thành từ 2 chữ: 刍, 邑
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 邹 cấu thành từ 2 chữ: 刍, 阝
  • phụ, ấp
  • trâu [trâu]

    U+90B9, tổng 7 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鄒;
    Pinyin: zou1;
    Việt bính: zau1;

    trâu

    Nghĩa Trung Việt của từ 邹

    Giản thể của chữ .

    chau, như "chau mày; lau chau (lăng xăng)" (gdhn)
    chu, như "chu (đất đời nhà Chu, quê hương của Mạnh Tử)" (gdhn)
    trâu, như "Trâu Lỗ (một nước nhỏ xưa)" (gdhn)

    Nghĩa của 邹 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鄒)
    [zōu]
    Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 12
    Hán Việt: TRÂU
    1. nước Trâu (tên quốc gia thời Chu, nay ở vùng huyện Trâu, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。周朝国名,在今山东邹县一带。
    2. họ Trâu。姓。

    Chữ gần giống với 邹:

    , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 邹

    ,

    Chữ gần giống 邹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邹 Tự hình chữ 邹 Tự hình chữ 邹 Tự hình chữ 邹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 邹

    chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
    chu:chu (đất đời nhà Chu, quê hương của Mạnh Tử)
    trâu:Trâu Lỗ (một nước nhỏ xưa)
    邹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邹 Tìm thêm nội dung cho: 邹