Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 镵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镵, chiết tự chữ SÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镵:

镵 sàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镵

Chiết tự chữ sàm bao gồm chữ 金 毚 hoặc 钅 毚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镵 cấu thành từ 2 chữ: 金, 毚
  • ghim, găm, kim
  • 2. 镵 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 毚
  • kim
  • sàm [sàm]

    U+9575, tổng 22 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鑱;
    Pinyin: chan2;
    Việt bính: caam4;

    sàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 镵

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 镵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鑱)
    [chán]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 25
    Hán Việt: SÀM
    1. mai (mai sắt đào đất, thời xưa)。古代铁制的一种刨土工具。
    2. đâm。尖的东西进入或穿过物体。

    Chữ gần giống với 镵:

    , ,

    Dị thể chữ 镵

    ,

    Chữ gần giống 镵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镵 Tự hình chữ 镵 Tự hình chữ 镵 Tự hình chữ 镵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镵

    sàm:sàm (mai đào đất đời xưa)
    镵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镵 Tìm thêm nội dung cho: 镵