Chữ 靛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靛, chiết tự chữ ĐIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靛:

靛 điện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 靛

Chiết tự chữ điện bao gồm chữ 青 定 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

靛 cấu thành từ 2 chữ: 青, 定
  • thanh, thênh, xanh
  • định
  • điện [điện]

    U+975B, tổng 16 nét, bộ Thanh 青
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dian4, fei3;
    Việt bính: din6;

    điện

    Nghĩa Trung Việt của từ 靛

    (Danh) Thuốc nhuộm xanh chàm.
    § Nguyên liệu lấy ở nước lá chàm (lam thảo
    ), hòa với nước và vôi, cặn lắng xuống thành phẩm xanh, còn phần nổi gọi là điện hoa , dùng làm thuốc gọi là thanh đại , dùng để vẽ gọi là hoa thanh tức là bột chàm.

    (Danh)
    Màu xanh lơ (hỗn hợp của màu chàm và màu tím).
    ◎Như: thải hồng hữu hồng, tranh, hoàng, lục, lam, điện, tử thất cá nhan sắc , , , , , , bảy màu của cầu vồng là: đỏ, cam, vàng, xanh lục, chàm, xanh lơ và tím.
    điện, như "điện lam (màu chàm)" (gdhn)

    Nghĩa của 靛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [diàn]Bộ: 青 (靑) - Thanh
    Số nét: 16
    Hán Việt: ĐIỆN
    1. màu chàm。靛蓝。
    2. xanh đậm。深蓝色,由蓝和紫混合而成。
    Từ ghép:
    靛颏儿 ; 靛蓝 ; 靛青

    Chữ gần giống với 靛:

    , ,

    Chữ gần giống 靛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 靛 Tự hình chữ 靛 Tự hình chữ 靛 Tự hình chữ 靛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 靛

    điện:điện lam (màu chàm)
    靛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 靛 Tìm thêm nội dung cho: 靛