Chữ 欽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 欽, chiết tự chữ KHOM, KHÂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欽:

欽 khâm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 欽

Chiết tự chữ khom, khâm bao gồm chữ 金 欠 hoặc 釒 欠 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 欽 cấu thành từ 2 chữ: 金, 欠
  • ghim, găm, kim
  • khiếm
  • 2. 欽 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 欠
  • kim, thực
  • khiếm
  • khâm [khâm]

    U+6B3D, tổng 12 nét, bộ Khiếm 欠
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qin1, qin4, yin2;
    Việt bính: jam1
    1. [欽服] khâm phục;

    khâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 欽

    (Động) Tôn kính, bội phục.
    ◎Như: khâm ngưỡng
    kính trông, khâm phục kính phục.
    ◇Lí Bạch : Ngã lai Di kiều thượng, Hoài cổ khâm anh phong , (Kinh Hạ Bi Di kiều hoài Trương Tử Phòng ) Ta đến trên cầu Di, Thương nhớ thời xưa và bội phục phong cách anh hào.

    (Danh)
    Tiếng tôn xưng đối với hoàng đế.
    ◎Như: khâm mệnh mệnh lệnh của vua, khâm định văn tự của vua làm.
    ◇Quốc sử quán triều Nguyễn (Việt Nam) soạn: Khâm Định Việt Sử Thông Giám Cương Mục .

    (Danh)
    Họ Khâm.

    khâm, như "khâm phục; khâm sai" (vhn)
    khom, như "khom lưng, lom khom" (gdhn)

    Nghĩa của 欽 trong tiếng Trung hiện đại:

    kính trọng

    Chữ gần giống với 欽:

    , , , , , , , , , , , , 欿,

    Dị thể chữ 欽

    ,

    Chữ gần giống 欽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 欽 Tự hình chữ 欽 Tự hình chữ 欽 Tự hình chữ 欽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 欽

    khom:khom lưng, lom khom
    khoăm: 
    khâm:khâm phục; khâm sai
    欽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 欽 Tìm thêm nội dung cho: 欽