Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 欽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 欽, chiết tự chữ KHOM, KHÂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欽:
欽
Biến thể giản thể: 钦;
Pinyin: qin1, qin4, yin2;
Việt bính: jam1
1. [欽服] khâm phục;
欽 khâm
◎Như: khâm ngưỡng 欽仰 kính trông, khâm phục 欽服 kính phục.
◇Lí Bạch 李白: Ngã lai Di kiều thượng, Hoài cổ khâm anh phong 我來圯橋上, 懷古欽英風 (Kinh Hạ Bi Di kiều hoài Trương Tử Phòng 經下邳圯橋懷張子房) Ta đến trên cầu Di, Thương nhớ thời xưa và bội phục phong cách anh hào.
(Danh) Tiếng tôn xưng đối với hoàng đế.
◎Như: khâm mệnh 欽命 mệnh lệnh của vua, khâm định 欽定 văn tự của vua làm.
◇Quốc sử quán triều Nguyễn (Việt Nam) soạn: Khâm Định Việt Sử Thông Giám Cương Mục 欽定越史通鑑綱目.
(Danh) Họ Khâm.
khâm, như "khâm phục; khâm sai" (vhn)
khom, như "khom lưng, lom khom" (gdhn)
Pinyin: qin1, qin4, yin2;
Việt bính: jam1
1. [欽服] khâm phục;
欽 khâm
Nghĩa Trung Việt của từ 欽
(Động) Tôn kính, bội phục.◎Như: khâm ngưỡng 欽仰 kính trông, khâm phục 欽服 kính phục.
◇Lí Bạch 李白: Ngã lai Di kiều thượng, Hoài cổ khâm anh phong 我來圯橋上, 懷古欽英風 (Kinh Hạ Bi Di kiều hoài Trương Tử Phòng 經下邳圯橋懷張子房) Ta đến trên cầu Di, Thương nhớ thời xưa và bội phục phong cách anh hào.
(Danh) Tiếng tôn xưng đối với hoàng đế.
◎Như: khâm mệnh 欽命 mệnh lệnh của vua, khâm định 欽定 văn tự của vua làm.
◇Quốc sử quán triều Nguyễn (Việt Nam) soạn: Khâm Định Việt Sử Thông Giám Cương Mục 欽定越史通鑑綱目.
(Danh) Họ Khâm.
khâm, như "khâm phục; khâm sai" (vhn)
khom, như "khom lưng, lom khom" (gdhn)
Nghĩa của 欽 trong tiếng Trung hiện đại:
kính trọng
Dị thể chữ 欽
钦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欽
| khom | 欽: | khom lưng, lom khom |
| khoăm | 欽: | |
| khâm | 欽: | khâm phục; khâm sai |

Tìm hình ảnh cho: 欽 Tìm thêm nội dung cho: 欽
