Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鱷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鱷, chiết tự chữ NGẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱷:

鱷 ngạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鱷

Chiết tự chữ ngạc bao gồm chữ 魚 噩 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鱷 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 噩
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • ngạc
  • ngạc [ngạc]

    U+9C77, tổng 27 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: e4;
    Việt bính: ngok6;

    ngạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 鱷

    (Danh) Cá sấu.
    ngạc, như "kinh ngạc" (vhn)

    Chữ gần giống với 鱷:

    , , , , 𩽏, 𩽖, 𩽗,

    Dị thể chữ 鱷

    , , 𱈚,

    Chữ gần giống 鱷

    , , , , , , , 鮿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鱷 Tự hình chữ 鱷 Tự hình chữ 鱷 Tự hình chữ 鱷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱷

    ngạc:kinh ngạc
    鱷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鱷 Tìm thêm nội dung cho: 鱷