Cao su chống va đập cửa

Chữ 鹦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹦, chiết tự chữ ANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹦:

鹦 anh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹦

Chiết tự chữ anh bao gồm chữ 婴 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹦 cấu thành từ 2 chữ: 婴, 鸟
  • anh
  • điểu
  • anh [anh]

    U+9E66, tổng 16 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鸚;
    Pinyin: ying1;
    Việt bính: jing1;

    anh

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹦

    Giản thể của chữ .
    anh, như "con vẹt" (gdhn)

    Nghĩa của 鹦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鸚)
    [yīng]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 22
    Hán Việt: ANH
    vẹt; két; chim anh vũ。鹦哥。
    Từ ghép:
    鹦哥 ; 鹦哥绿 ; 鹦鹉 ; 鹦鹉螺 ; 鹦鹉热 ; 鹦鹉学舌

    Chữ gần giống với 鹦:

    , , , ,

    Dị thể chữ 鹦

    ,

    Chữ gần giống 鹦

    , , , , , , , , 鸿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹦 Tự hình chữ 鹦 Tự hình chữ 鹦 Tự hình chữ 鹦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹦

    anh:con vẹt
    鹦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹦 Tìm thêm nội dung cho: 鹦