Từ: đãi thời có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đãi thời:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đãithời

Dịch đãi thời sang tiếng Trung hiện đại:

待时; 待机。《等待时机。》
chờ thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: đãi

đãi:ái đãi (mây kín trời)
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đãi:đãi mạn (coi thường)
đãi:đãi (bộ gốc cho các từ tả các loại xấu)
đãi:nguy đãi (gặp nguy)
đãi𣹘:đãi cát tìm vàng
đãi:miêu đãi lão thử (mèo rình chuột)
đãi:miêu đãi lão thử (mèo rình chuột)
đãi:đãi (bộ gốc)
đãi:ái đãi (mây kín trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thời

thời:thời tiết
thời:thời cơ, thời vận
thời:thời tiết
thời𥱯:thời kỳ
thời:thởi lởi
thời󰙪:thời (cá cháy)
đãi thời tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đãi thời Tìm thêm nội dung cho: đãi thời