Từ: đạn pháo hoa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đạn pháo hoa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đạnpháohoa

Dịch đạn pháo hoa sang tiếng Trung hiện đại:

空包弹 《一种没有弹头的枪弹或炮弹, 通常用于礼炮或部队演习。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạn

đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đạn:con chim này đạn lắm (như dạn)
đạn:con chim này đạn lắm (như dạn)
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: pháo

pháo:đốt pháo, bắn pháo
pháo:đốt pháo, bắn pháo
pháo:đốt pháo, bắn pháo

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoa

hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa𢯘:ba hoa
hoa:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa:hoa sen
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
hoa:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
đạn pháo hoa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đạn pháo hoa Tìm thêm nội dung cho: đạn pháo hoa