Từ: đồi bại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đồi bại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đồibại

Nghĩa đồi bại trong tiếng Việt:

["- tt. (H. đồi: đổ nát; bại: hư hỏng) Tồi tệ, xấu xa: Phong tục đồi bại."]

Dịch đồi bại sang tiếng Trung hiện đại:

变坏 《在道德、举止或行为上由好到坏。》腐朽 《比喻思想陈腐、生活堕落或制度败坏。》
腐烂; 颓败 《衰落; 腐败。》
cảnh tượng thê lương đồi bại
荒凉颓败的景象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồi

đồi:núi đồi; sườn đồi
đồi𡑖:núi đồi; sườn đồi
đồi:núi đồi; sườn đồi
đồi𡾫:núi đồi; sườn đồi
đồi𬁏: 
đồi:đồi mồi
đồi:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi
đồi𥣧:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi
đồi:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi
đồi:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi
đồi:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi
đồi:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: bại

bại:đánh bại; bại lộ
bại:đánh bại; bại lộ

Gới ý 15 câu đối có chữ đồi:

Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

đồi bại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đồi bại Tìm thêm nội dung cho: đồi bại