Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đồi bại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đồi bại:
Nghĩa đồi bại trong tiếng Việt:
["- tt. (H. đồi: đổ nát; bại: hư hỏng) Tồi tệ, xấu xa: Phong tục đồi bại."]Dịch đồi bại sang tiếng Trung hiện đại:
变坏 《在道德、举止或行为上由好到坏。》腐朽 《比喻思想陈腐、生活堕落或制度败坏。》腐烂; 颓败 《衰落; 腐败。》
cảnh tượng thê lương đồi bại
荒凉颓败的景象。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đồi
| đồi | 堆: | núi đồi; sườn đồi |
| đồi | 𡑖: | núi đồi; sườn đồi |
| đồi | 岱: | núi đồi; sườn đồi |
| đồi | 𡾫: | núi đồi; sườn đồi |
| đồi | 𬁏: | |
| đồi | 玳: | đồi mồi |
| đồi | 穨: | đồi bại, đồi truỵ; suy đồi |
| đồi | 𥣧: | đồi bại, đồi truỵ; suy đồi |
| đồi | 隤: | đồi bại, đồi truỵ; suy đồi |
| đồi | 頺: | đồi bại, đồi truỵ; suy đồi |
| đồi | 頽: | đồi bại, đồi truỵ; suy đồi |
| đồi | 颓: | đồi bại, đồi truỵ; suy đồi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bại
| bại | 败: | đánh bại; bại lộ |
| bại | 敗: | đánh bại; bại lộ |
Gới ý 15 câu đối có chữ đồi:

Tìm hình ảnh cho: đồi bại Tìm thêm nội dung cho: đồi bại
