Cao su chống va đập cửa
Từ: điểm chính có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ điểm chính:
Dịch điểm chính sang tiếng Trung hiện đại:
大端 《(事情的)主要方面。》chỉ ra mặt quan trọng; đýa ra điểm chính.举其大端。
概略 《简单扼要; 大致。》
giới thiệu những điểm chính.
概略介绍。
nói những điểm chính
概略说明。
坎儿 《指最紧要的地方或时机。》
nói đến điểm chính rồi.
这话说到坎儿上了。
要点 《话或文章等的主要内容。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: điểm
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
| điểm | 踮: | điểm (kiễng chân) |
| điểm | 點: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chính
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chính | 酲: |
Gới ý 15 câu đối có chữ điểm:

Tìm hình ảnh cho: điểm chính Tìm thêm nội dung cho: điểm chính
