Cao su chống va đập cửa

Từ: đi nhà hàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đi nhà hàng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đinhàhàng

Dịch đi nhà hàng sang tiếng Trung hiện đại:

吃馆子 《到饭店用餐。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đi

đi𠫾:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𪠞:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi󱌮:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𫺲:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhà

nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàng

hàng:hàng (xem Khang)
hàng:hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh)
hàng:hàng (cái hòm để chôn người chết)
hàng:hàng giới (sương chiều)
hàng:hàng (khâu lược)
hàng:hàng (khâu lược)
hàng:hàng hải, hàng không
hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hàng:đầu hàng
hàng:hiệt hàng (bay liệng)
đi nhà hàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đi nhà hàng Tìm thêm nội dung cho: đi nhà hàng