Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 不當 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不當:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất đáng, bất đương
Bất đáng
: Không thích hợp, không thỏa đáng.
Bất đương
: (1) Không hợp thời cơ.
◇Khuất Nguyên 原:
Tằng hư hi dư uất ấp hề, Ai trẫm thì chi bất đương
兮, (Li tao 騷) Từng thở than ta u uất hề, Thương cho ta không hợp thời cơ. (2) Không kể tới, bất toán. (3) Đều sai. (4) Không nên.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Hoạn quan chi họa, cổ kim giai hữu; đãn thế chủ bất đương giả chi quyền sủng, sử chí ư thử
禍, 有; 寵, 使此 (Đệ tam hồi) Cái vạ hoạn quan, đời nào cũng có; nên vua chúa các đời không nên trao quyền bính và tin dùng chúng, khiến cho (chúng hoành hành) đến nỗi như vậy.

Nghĩa của 不当 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùdàng] không thích đáng; không đích đáng; không thoả đáng。不合适;不恰当。
处理不当。
xử lý không thoả đáng
用词不当。
dùng từ không đích đáng
不当之处,请予指正。
có gì không phải, xin cứ chỉ bảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 當

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
不當 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不當 Tìm thêm nội dung cho: 不當