Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 乔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 乔, chiết tự chữ KIỀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乔:
乔
Biến thể phồn thể: 喬;
Pinyin: qiao2;
Việt bính: kiu4;
乔 kiều
kiều, như "kiều mộc (cây lớn)" (gdhn)
Pinyin: qiao2;
Việt bính: kiu4;
乔 kiều
Nghĩa Trung Việt của từ 乔
Giản thể của chữ 喬.kiều, như "kiều mộc (cây lớn)" (gdhn)
Nghĩa của 乔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (喬)
[qiáo]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 6
Hán Việt: KIỀU
1. cao。高。
乔木。
cây cao.
2. họ Kiều。(Qiáo)姓。
3. giả làm; vờ làm; cải trang。假(扮)。
乔装。
giả trang; cải trang.
Từ ghép:
乔木 ; 乔其纱 ; 乔迁 ; 乔治敦 ; 乔治亚 ; 乔装
[qiáo]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 6
Hán Việt: KIỀU
1. cao。高。
乔木。
cây cao.
2. họ Kiều。(Qiáo)姓。
3. giả làm; vờ làm; cải trang。假(扮)。
乔装。
giả trang; cải trang.
Từ ghép:
乔木 ; 乔其纱 ; 乔迁 ; 乔治敦 ; 乔治亚 ; 乔装
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乔
| kiều | 乔: | kiều mộc (cây lớn) |

Tìm hình ảnh cho: 乔 Tìm thêm nội dung cho: 乔
