Chữ 乔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 乔, chiết tự chữ KIỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乔:

乔 kiều

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 乔

Chiết tự chữ kiều bao gồm chữ 夭 丿 丨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

乔 cấu thành từ 3 chữ: 夭, 丿, 丨
  • eo, yêu, yếu, yểu, èo, ỉu
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • cổn
  • kiều [kiều]

    U+4E54, tổng 6 nét, bộ Phiệt 丿 [乀 乁]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 喬;
    Pinyin: qiao2;
    Việt bính: kiu4;

    kiều

    Nghĩa Trung Việt của từ 乔

    Giản thể của chữ .
    kiều, như "kiều mộc (cây lớn)" (gdhn)

    Nghĩa của 乔 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (喬)
    [qiáo]
    Bộ: 大 (夨) - Đại
    Số nét: 6
    Hán Việt: KIỀU
    1. cao。高。
    乔木。
    cây cao.
    2. họ Kiều。(Qiáo)姓。
    3. giả làm; vờ làm; cải trang。假(扮)。
    乔装。
    giả trang; cải trang.
    Từ ghép:
    乔木 ; 乔其纱 ; 乔迁 ; 乔治敦 ; 乔治亚 ; 乔装

    Chữ gần giống với 乔:

    , , , , , 𠂢, 𠂤, 𠂪, 𠂫,

    Dị thể chữ 乔

    , ,

    Chữ gần giống 乔

    , , , , , , , , 輿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 乔 Tự hình chữ 乔 Tự hình chữ 乔 Tự hình chữ 乔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 乔

    kiều:kiều mộc (cây lớn)
    乔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 乔 Tìm thêm nội dung cho: 乔