Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 二色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhị sắc
Tóc lốm đốm trắng.
◇Thái bình ngự lãm 覽:
Tảo táng nhị thân, niên du tam thập, tấn phát nhị sắc
親, 十, (Quyển tứ tam nhị dẫn Hán Thái Ung 邕) Cha mẹ mất sớm, tuổi hơn ba mươi, tóc lốm đốm trắng.Chỉ sắc vui và sắc giận.Hai dạng, hai loại.
◇Tống Thư 書:
Các nhị sắc hợp tấu
奏 (Nhạc chí nhất 一) Mỗi nhạc khí (chung, khánh, cầm, sanh, tiêu...) đều có hai loại hợp tấu.Ngày xưa chỉ lấy hầu thiếp hoặc nhân tình khác ở ngoài.
◇Liêu trai chí dị 異:
Tính khảng sảng, liêm ngung tự trọng. Mỗi đối nhân ngôn: Sanh bình vô nhị sắc
爽, 重. 言: (Niếp Tiểu Thiến 倩) Tính hào sảng, ngay thẳng tự trọng. Thường nói với người ta rằng: Bình sinh không biết tới người đàn bà thứ hai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
二色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 二色 Tìm thêm nội dung cho: 二色